Dịch nghĩa:
エスペラントは文化の架け橋である。
Esperanto là cầu nối văn hóa.
Từ vựng:
Hán tự:
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
化
Hóa
thay đổi; hóa thân; ảnh hưởng; mê hoặc; -hóa
架
Giá
dựng; khung; gắn; hỗ trợ; kệ; xây dựng
橋
Kiều
cầu