Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ウィンドウズは、
拡張
かくちょう
子
こ
を
付
つ
けないとファイルを
読
よ
んでくれない。
Windows yêu cầu phải có phần mở rộng để đọc file.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
拡張子
かくちょうし
phần mở rộng tệp
付ける
つける
gắn; dán
ファイル
tập tài liệu
読む
よむ
đọc
呉れる
くれる
cho; để cho
Hán tự:
拡
Khuếch
mở rộng; kéo dài
張
Trương
đơn vị đếm cho cung và nhạc cụ có dây; căng; trải; dựng (lều)
子
Tử
trẻ em
付
Phó
dính; gắn; tham chiếu; đính kèm
読
Độc
đọc