Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ウィリアムズ
夫妻
ふさい
は、
両親
りょうしん
が
死
し
んだ
子供
こども
を
養子
ようし
にした。
Vợ chồng Williams đã nhận nuôi một đứa trẻ mồ côi sau khi bố mẹ của chúng qua đời.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
夫妻
ふさい
vợ chồng
両親
りょうしん
cha mẹ; cả cha lẫn mẹ
死ぬ
しぬ
chết; qua đời
子供
こども
trẻ em; trẻ nhỏ
養子
ようし
con nuôi
為る
する
làm
Hán tự:
夫
Phu
chồng; đàn ông
妻
Thê
vợ; người phối ngẫu
両
Lạng
cả hai; đồng tiền Nhật cổ; đơn vị đếm cho toa xe (ví dụ, trong tàu hỏa); hai
親
Thân
cha mẹ; thân mật
死
Tử
chết
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
養
Dưỡng
nuôi dưỡng; phát triển