Dịch nghĩa:

Indonesia đã trải qua nhiều trận động đất.

Hán tự:

Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
Địa đất; mặt đất
Chấn rung; chấn động
Kinh kinh; kinh độ; đi qua; hết hạn; sợi dọc
Nghiệm xác minh; hiệu quả; kiểm tra