Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
インターネットで
願書
がんしょ
を
取
と
り
寄
よ
せるといいよ。
Bạn nên lấy đơn đăng ký qua internet.
Ngữ pháp:
~といい (〜to ii)
Biểu thị một mong muốn hoặc hy vọng; 'tôi hy vọng', 'sẽ tốt nếu'.
JLPT N4
Từ vựng:
インターネット
Internet
願書
がんしょ
đơn xin; kiến nghị
取り寄せる
とりよせる
đặt hàng; yêu cầu gửi đến
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
願
Nguyện
thỉnh cầu; mong muốn
書
Thư
viết
取
Thủ
lấy; nhận
寄
Kí
đến gần; thu thập