取り寄せる [Thủ Kí]
取寄せる [Thủ Kí]
とりよせる
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 35000
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 35000
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ
đặt hàng; yêu cầu gửi đến
JP: お取り寄せいたしましょうか。
VI: Tôi có nên đặt hàng không?
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ
kéo lại gần
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
取り寄せていただけますか。
Bạn có thể đặt hàng giúp tôi được không?
インターネットで願書を取り寄せるといいよ。
Bạn nên lấy đơn đăng ký qua internet.
この水着は、フランスから取り寄せたのよ。
Chiếc áo tắm này, tôi đã đặt mua từ Pháp.
そうですか、じゃ、取り寄せてもらえますか。
Vậy à, vậy bạn có thể đặt hộ tôi được không?
このタイプのセーターはただ今、全部品切れでございます。東京の本店から取り寄せましょう。
Loại áo len này hiện đã hết hàng, chúng tôi sẽ đặt hàng từ cửa hàng chính ở Tokyo.