Dịch nghĩa:
イギリス人が用いる表現はたくさんある。
Có rất nhiều cách diễn đạt mà người Anh sử dụng.
Từ vựng:
Hán tự:
人
Nhân
người
用
Dụng
sử dụng; công việc
表
Biểu
bề mặt; bảng; biểu đồ; sơ đồ
現
Hiện
hiện tại; tồn tại; thực tế