Dịch nghĩa:

Bảng chữ cái gồm 26 chữ cái.

Hán tự:

Văn câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
Tự chữ; từ
Thành trở thành; đạt được
Lập đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng