Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
アルバムが
欲
ほ
しいんですけど。いくつか
見
み
せてもらえますか。
Tôi muốn mua một album. Bạn có thể cho tôi xem một vài cái được không?
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
アルバム
album
欲しい
ほしい
muốn
幾つ
いくつ
bao nhiêu
見せる
みせる
cho xem; trưng bày
貰う
もらう
nhận; lấy
Hán tự:
欲
Dục
khao khát; tham lam
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy