Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
アメリカではフットボールほど
人気
にんき
のあるスポーツはない。
Ở Mỹ, không có môn thể thao nào phổ biến hơn bóng đá Mỹ.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
フットボール
bóng đá (bóng đá, bóng bầu dục, bóng bầu dục Mỹ, v.v.; đặc biệt là bóng đá)
人気
にんき
sự nổi tiếng
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
スポーツ
thể thao
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
人
Nhân
người
気
Khí
tinh thần; không khí