Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「アマゾンから
変
へん
なメールが
来
き
たよ。どうしたらいい?」「
何
なに
もせずにほっときなさい」
"Tôi nhận được một email lạ từ Amazon. Tôi nên làm gì bây giờ?" "Cứ để nó đó, không làm gì cả."
Ngữ pháp:
~ずに (〜zu ni)
Diễn tả 'không làm' hoặc 'không thực hiện' điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
変
へん
Kỳ lạ; lạ thường
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
為る
する
làm
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
何
なん
gì
為さる
なさる
làm
Hán tự:
変
bất thường; thay đổi; kỳ lạ
来
Lai
đến; trở thành
何
Hà
gì