Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
アイスランドには
多
おお
くの
火山
かざん
があります。
Iceland có nhiều núi lửa.
Từ vựng:
多く
おおく
nhiều
火山
かざん
núi lửa
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
火
Hỏa
lửa
山
Sơn
núi