Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
アイスクリームを
買
か
ってくれたら、キスしてあげる。
Nếu bạn mua kem cho tôi, tôi sẽ hôn bạn.
Ngữ pháp:
~上げる (〜ageru)
Chỉ việc hoàn thành việc gì đó hoàn toàn.
JLPT N3
Từ vựng:
アイスクリーム
kem; kem lạnh
買う
かう
mua; mua sắm
呉れる
くれる
cho; để cho
キス
nụ hôn
為る
する
làm
上げる
あげる
nâng lên; nâng cao
Hán tự:
買
Mãi
mua