Dịch nghĩa:
われわれは彼の借金の支払いを請求した。
Chúng ta đã yêu cầu anh ấy trả nợ.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
借
Tá
mượn
金
Kim
vàng
支
Chi
nhánh; hỗ trợ
払
Chàng
trả; dọn dẹp; tỉa; xua đuổi; xử lý
請
Thỉnh
mời; hỏi
求
Cầu
yêu cầu