Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
われわれはできるだけ
早
はや
く
悪
わる
い
習慣
しゅうかん
をやめなければならない。
Chúng ta phải bỏ thói quen xấu càng sớm càng tốt.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
我々
われわれ
chúng tôi
出来るだけ
できるだけ
càng nhiều càng tốt; nếu có thể
早い
はやい
nhanh; nhanh chóng
悪い
わるい
xấu; kém; không mong muốn
習慣
しゅうかん
thói quen
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
早
Tảo
sớm; nhanh
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
習
Tập
học
慣
Quán
quen; thành thạo