Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
わたしは
夏休
なつやす
みにテニスをしたり
泳
およ
いだりしました。
Trong kỳ nghỉ hè, tôi đã chơi tennis và bơi lội.
Từ vựng:
夏休み
なつやすみ
kỳ nghỉ hè; nghỉ hè
テニス
quần vợt
為る
する
làm
泳ぐ
およぐ
bơi
Hán tự:
夏
Hạ
mùa hè
休
Hưu
nghỉ ngơi
泳
Vịnh
bơi