Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
わたしはそのことで
全
まった
くみじめです。
Tôi cảm thấy rất khổ sở về chuyện đó.
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
全く
まったく
thực sự; hoàn toàn
惨め
みじめ
khốn khổ; khốn nạn; bất hạnh; buồn; đáng thương
Hán tự:
全
Toàn
toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành