Dịch nghĩa:

Chú tôi có một cửa hàng trên con phố đó.

Hán tự:

Thúc chú; thanh niên
Phụ cha
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Tự bản thân
Phân phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
Điếm cửa hàng; tiệm
Trì cầm; giữ