Dịch nghĩa:
よっくんのおとうさんね、幼稚園の若い先生とかけおちしたらしいわよ。
Bố của Yocchan, nghe nói đã bỏ trốn với cô giáo trẻ của trường mầm non đấy.
Từ vựng:
Hán tự:
幼
Ấu
thời thơ ấu
稚
Trĩ
chưa trưởng thành; trẻ
園
Viên
công viên; vườn; sân; nông trại
若
Nhược
trẻ; nếu
先
Tiên
trước; trước đây
生
Sinh
sinh; cuộc sống