駆け落ち [Khu Lạc]

駈け落ち [Khu Lạc]

かけおち
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 46000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

bỏ trốn cùng người yêu

JP: アンとザチャリーはちしたらしいんだ。

VI: Có vẻ như Ann và Zachary đã bỏ trốn cùng nhau.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ちしよう。
Chúng ta cùng bỏ trốn nhé.
彼女かのじょむすめわか作家さっかちしたよ。
Con gái cô ấy đã bỏ trốn với một nhà văn trẻ.
ちをした二人ふたりはりつけになってしまったんです。
Hai người đã bỏ trốn đã bị đóng đinh vào cây thập tự.
わたしのおかあさんはもしわたしちしたら絶対ぜったいゆるさないってってたわ。
Mẹ tôi nói rằng nếu tôi bỏ trốn đi cùng ai đó, bà sẽ không bao giờ tha thứ.