Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
よく
聞
き
かないと、
彼
かれ
の
言
い
う
事
こと
を
聞
きき
き
逃
のが
しますよ。
Nếu không lắng nghe kỹ, bạn sẽ bỏ lỡ những gì anh ấy nói đấy.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
聞く
きく
nghe
彼
かれ
anh ấy
言う
いう
nói
事
こと
sự việc; điều
聞き逃す
ききのがす
không nghe thấy; bỏ lỡ
Hán tự:
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
言
Ngôn
nói; từ
事
Sự
sự việc; lý do
逃
Đào
trốn thoát; chạy trốn; trốn tránh; thả tự do