Dịch nghĩa:
よくそんなこってりした料理ばっかり毎日食べられるね。
Làm sao bạn có thể ăn món béo ngậy như vậy hàng ngày được nhỉ?
Từ vựng:
Hán tự:
料
Liệu
phí; nguyên liệu
理
Lý
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
毎
Mỗi
mỗi
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
食
Thực
ăn; thực phẩm