Dịch nghĩa:
よかれあしかれ、この問題は彼に委せるほかはない。
Dù thế nào đi nữa, chúng ta không còn cách nào khác ngoài việc giao phó vấn đề này cho anh ấy.
Từ vựng:
Hán tự:
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
題
Đề
chủ đề; đề tài
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
委
Ủy
ủy ban; giao phó; để lại; cống hiến; bỏ đi