悪しい [Ác]
あしい
Tính từ - keiyoushi (đuôi i)
⚠️Từ cổ, không còn dùng ⚠️Khẩu ngữ
xấu; kém; tồi
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
良かれ悪しかれ、テレビは世の中を変えた。
Dù tốt hay xấu, TV đã thay đổi thế giới.
これを悪しく考える者らは恥じよ。
Những ai nghĩ xấu về điều này, hãy xấu hổ.
良かれ悪しかれ、困難を乗り切るにはこうするより他ない。
Dù tốt hay xấu, đây là cách duy nhất để vượt qua khó khăn.
ジョージ3世は歴史家によって不当に悪し様に言われてきた。
George III đã bị các nhà sử học phê phán một cách không công bằng.
彼の見地によれば、英語による支配は人類の遺産を脅かす。「単一の言語」は、カネと消費主義に取り憑かれた「単一の考え方」に導くという、より悪しき危険をもたらす。
Theo quan điểm của anh ấy, sự thống trị của tiếng Anh đang đe dọa đến những di sản của loài người. Điều này còn gây ra một rủi ro xấu hơn: thứ "ngôn ngữ duy nhất" này sẽ dẫn đến một "cách suy nghĩ duy nhất" - cách suy nghĩ mà khiến chúng ta bị ám ảnh bởi đồng tiền và chủ nghĩa tiêu dùng.