Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
やるべきことは、まだたくさんあるぞ。
Vẫn còn rất nhiều việc phải làm.
Từ vựng:
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
未だ
まだ
vẫn
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống