Dịch nghĩa:

Còn rất nhiều việc phải làm, không hề thấy nhàm chán.

Hán tự:

Tàn còn lại; dư
退
Thoái rút lui; rút khỏi; nghỉ hưu; từ chức; đẩy lùi; trục xuất; từ chối
Khuất nhượng bộ; uốn cong; chùn bước; khuất phục