Dịch nghĩa:
「やらかしたー!」「どうしたの?」「白いスニーカー洗ったら洗う前より汚くなった」
"Tôi đã làm hỏng rồi!" "Chuyện gì vậy?" "Tôi giặt đôi giày trắng xong thì chúng còn bẩn hơn lúc chưa giặt."
Từ vựng:
Hán tự:
白
Bạch
trắng
洗
Tẩy
rửa; điều tra
前
Tiền
phía trước; trước
汚
Ô
bẩn; ô nhiễm; ô nhục