スニーカー
Danh từ chung
giày thể thao
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
そのスニーカーはダサいよ。
Đôi giày thể thao đó rất xấu.
「やらかしたー!」「どうしたの?」「白いスニーカー洗ったら洗う前より汚くなった」
"Tôi đã làm hỏng rồi!" "Chuyện gì vậy?" "Tôi giặt đôi giày trắng xong thì chúng còn bẩn hơn lúc chưa giặt."