Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
やむどころか、
嵐
あらし
はいっそう
激
はげ
しくなった。
Thay vì dừng lại, cơn bão càng trở nên dữ dội hơn.
Ngữ pháp:
~どころか (〜dokoro ka)
Diễn tả 'không chỉ', 'không chỉ', 'không chỉ', hoặc 'chưa kể đến'.
JLPT N2
Từ vựng:
止む
やむ
ngừng; dừng; kết thúc
嵐
あらし
bão; giông tố
一層
いっそう
càng nhiều; càng thêm; hơn nữa; hơn bao giờ hết
激しい
はげしい
dữ dội; mãnh liệt; bão tố
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
嵐
Lam
bão; giông tố
激
Kích
bạo lực; kích động; tức giận; kích thích