Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
やがてあなたは
新
あたら
しい
環境
かんきょう
に
慣
な
れるだろう。
Chẳng mấy chốc bạn sẽ quen với môi trường mới.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
新しい
あたらしい
mới; mới lạ; tươi mới; gần đây; mới nhất; hiện đại; cập nhật
環境
かんきょう
môi trường; xung quanh; hoàn cảnh
慣れる
なれる
quen với; làm quen với; trở nên quen thuộc
Hán tự:
新
Tân
mới
環
Hoàn
vòng; vòng tròn; vòng lặp
境
Cảnh
biên giới
慣
Quán
quen; thành thạo