Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
もっと
食
た
べたほうがいいって、
主治医
しゅじい
の
先生
せんせい
に
言
い
われたんだ。
Bác sĩ bảo tôi nên ăn nhiều hơn.
Ngữ pháp:
V たほうがいい (〜ta hou ga ii)
Dùng để đưa ra lời khuyên hoặc gợi ý cho ai đó - 'tốt hơn nếu...'.
JLPT N4
Từ vựng:
もっと
(một chút) nữa; thậm chí nhiều hơn; lâu hơn; xa hơn
食べる
たべる
ăn
ほう
ồ; ôi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
主治医
しゅじい
bác sĩ điều trị
先生
せんせい
giáo viên; thầy
言う
いう
nói
Hán tự:
食
Thực
ăn; thực phẩm
主
Chủ
chủ; chính
治
Trị
trị vì; chữa trị
医
Y
bác sĩ; y học
先
Tiên
trước; trước đây
生
Sinh
sinh; cuộc sống
言
Ngôn
nói; từ