Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
もっと
近
ちか
づいて、この
絵
え
をよく
見
み
なさい。
Hãy lại gần hơn và xem kỹ bức tranh này.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
もっと
(một chút) nữa; thậm chí nhiều hơn; lâu hơn; xa hơn
近づく
ちかづく
tiếp cận; đến gần
此の
この
này
絵
え
tranh; vẽ; bức tranh; phác thảo
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
為さる
なさる
làm
Hán tự:
近
Cận
gần; sớm; giống như; tương đương
絵
Hội
tranh; vẽ; bức họa
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy