Dịch nghĩa:
もっと時間があったなら、もっと長い手紙を書いたのだが。
Nếu có thêm thời gian, mình đã viết thư dài hơn.
Từ vựng:
Hán tự:
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
長
Trường
dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
手
Thủ
tay
紙
Chỉ
giấy
書
Thư
viết