Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
もっと
早
はや
く
返事
へんじ
を
出
だ
さないでいてすみません。
Xin lỗi vì không trả lời sớm hơn.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
もっと
(một chút) nữa; thậm chí nhiều hơn; lâu hơn; xa hơn
早い
はやい
nhanh; nhanh chóng
返事
へんじ
trả lời; đáp lại; phản hồi
出す
だす
lấy ra; đưa ra
Hán tự:
早
Tảo
sớm; nhanh
返
Phản
trả lại; trả lời; phai màu; trả nợ
事
Sự
sự việc; lý do
出
Xuất
ra ngoài