Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
もっと
勉強
べんきょう
しないときっと
失敗
しっぱい
するわよ。
Nếu không học hành nhiều hơn, bạn chắc chắn sẽ thất bại đấy.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
もっと
(một chút) nữa; thậm chí nhiều hơn; lâu hơn; xa hơn
勉強
べんきょう
học tập
為る
する
làm
失敗
しっぱい
thất bại; sai lầm; lỗi
Hán tự:
勉
Miễn
nỗ lực; cố gắng; khuyến khích; phấn đấu; nỗ lực; chăm chỉ
強
mạnh mẽ
失
Thất
mất; lỗi
敗
Bại
thất bại; đánh bại; đảo ngược