Dịch nghĩa:

Nếu bạn không thể giữ lời hứa, bạn sẽ giải thích thế nào?

Hán tự:

Ước hứa; khoảng; co lại
Thúc bó; bó; xấp; buộc thành bó; quản lý; điều khiển
Thủ bảo vệ; tuân theo
Trường địa điểm
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
Biện van; cánh hoa; bím tóc; bài phát biểu; phương ngữ; phân biệt; xử lý; phân biệt; mũ chóp
Giải giải mã; ghi chú; chìa khóa; giải thích; hiểu; tháo gỡ; giải quyết