Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

もし彼かれが一生懸命いっしょうけんめい働はたらくつもりがないなら、くびだ。
Nếu anh ấy không định làm việc chăm chỉ, anh ấy sẽ bị sa thải.

Ngữ pháp:

V つもり (〜tsumori)

Diễn tả ý định, kế hoạch, hoặc quyết tâm làm gì đó; 'tôi dự định', 'tôi có kế hoạch', 'tôi quyết tâm'.
JLPT N4

もし~たなら (moshi ~ tanara)

Diễn tả một điều kiện giả định, 'nếu' hoặc 'trong trường hợp'.
JLPT N3

Từ vựng:

若し
もし
nếu; trong trường hợp; giả sử
彼
かれ
anh ấy
一生懸命
いっしょうけんめい
rất chăm chỉ; với nỗ lực tối đa; hết sức mình; với tất cả sức lực; vì cuộc sống; hăng hái; tuyệt vọng
働く
はたらく
làm việc; lao động
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
無い
ない
không tồn tại

Hán tự:

彼
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
一
Nhất một
生
Sinh sinh; cuộc sống
懸
Huyền trạng thái treo; treo; phụ thuộc; tham khảo; xa; cách xa
命
Mệnh số phận; mệnh lệnh; cuộc sống
働
Động làm việc

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật