Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
もし
君
きみ
が1000
万
まん
円
えん
持
も
ってたとしたら、どうするだろう。
Giả sử bạn có 10 triệu yên, bạn sẽ làm gì?
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
若し
もし
nếu; trong trường hợp; giả sử
君
きみ
bạn; bạn bè
円
えん
yên (đơn vị tiền tệ Nhật Bản)
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
為る
する
làm
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
万
Vạn
mười nghìn
円
Viên
vòng tròn; yên; tròn
持
Trì
cầm; giữ