Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
もしもし、
僕
ぼく
だけど、
駅
えき
まで
迎
むか
えに
来
き
てくれないかい?
A lô, tôi đây, bạn có thể đến ga đón tôi được không?
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
もしもし
alo (trên điện thoại)
僕
ぼく
tôi
駅
えき
ga tàu; nhà ga
迎える
むかえる
đón; chào đón; mời
呉れる
くれる
cho; để cho
Hán tự:
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
駅
Dịch
nhà ga
迎
Nghênh
chào đón; gặp; chào hỏi
来
Lai
đến; trở thành