Dịch nghĩa:
もしかして彼の名前知ってたりする?
Có phải bạn biết tên anh ấy không?
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
名
Danh
tên; nổi tiếng
前
Tiền
phía trước; trước
知
Tri
biết; trí tuệ