Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
もう
銀行
ぎんこう
が
閉
し
まるから
急
いそい
いだほうがいいよ。
Ngân hàng sắp đóng cửa rồi nên bạn tốt nhất nên nhanh lên.
Ngữ pháp:
V たほうがいい (〜ta hou ga ii)
Dùng để đưa ra lời khuyên hoặc gợi ý cho ai đó - 'tốt hơn nếu...'.
JLPT N4
Từ vựng:
もう
đã; rồi
銀行
ぎんこう
ngân hàng
閉まる
しまる
đóng
急ぐ
いそぐ
vội vàng
ほう
ồ; ôi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
銀
Ngân
bạc
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
閉
Bế
đóng; đóng kín
急
Cấp
khẩn cấp