Dịch nghĩa:

Nếu tôi đi sớm hơn, tôi đã tránh được tắc đường.

Hán tự:

Thiếu ít
Tảo sớm; nhanh
Xuất ra ngoài
Giao giao lưu; pha trộn; kết hợp; đi lại
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Sáp chát; do dự
Trệ đình trệ; bị trì hoãn; quá hạn; nợ đọng
Tị tránh; né; ngăn chặn; đẩy lùi; lẩn tránh; tránh xa