Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
もう
少
すこ
しトムのこと
信
しん
じてあげたら?
Sao không thử tin Tom một chút?
Từ vựng:
もう
đã; rồi
少し
すこし
một chút; một ít
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
信ずる
しんずる
tin tưởng
上げる
あげる
nâng lên; nâng cao
Hán tự:
少
Thiếu
ít
信
Tín
niềm tin; sự thật