Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
もう
少
すこ
しいてお
話
はなし
したいのですが、
会議
かいぎ
に
行
い
かなければならないのです。
Tôi muốn nán lại nói chuyện thêm một chút nữa, nhưng tôi phải đi họp.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
もう
đã; rồi
少し
すこし
một chút; một ít
話す
はなす
nói chuyện; trò chuyện; tán gẫu
会議
かいぎ
cuộc họp; hội nghị; phiên họp; hội đồng; đại hội
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
少
Thiếu
ít
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
議
Nghị
thảo luận
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng