Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
もう
二度
にど
と
授業
じゅぎょう
中
ちゅう
には
喋
しゃべ
らないようにします。
Tôi sẽ không nói chuyện trong lớp học nữa.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
もう
đã; rồi
二
に
hai
度
ど
độ (góc, nhiệt độ, thang đo, v.v.)
授業
じゅぎょう
bài học; lớp học
喋る
しゃべる
nói chuyện; trò chuyện; tán gẫu
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
為る
する
làm
Hán tự:
二
Nhị
hai
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
授
Thụ
truyền đạt; giảng dạy
業
Nghiệp
kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
喋
Điệp
nói chuyện; trò chuyện; tán gẫu