Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
もう
一
いちど
度
戦争
せんそう
があれば、
我々
われわれ
は
皆
みな
死
し
ぬだろう。
Nếu có một cuộc chiến nữa, chúng ta sẽ chết hết.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
もう
đã; rồi
一度
いちど
một lần; một thời gian; vào một dịp
戦争
せんそう
chiến tranh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
我々
われわれ
chúng tôi
皆
みな
mọi người; tất cả mọi người
死ぬ
しぬ
chết; qua đời
Hán tự:
一
Nhất
một
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
戦
Khuyết
chiến tranh; trận đấu
争
Tranh
tranh đấu; tranh cãi; tranh luận
我
Ngã
cái tôi; tôi; ích kỷ; của chúng ta; bản thân
皆
Giai
tất cả; mọi thứ
死
Tử
chết