Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
もう
一
いちど
度
メモをざっと
読
よ
み
直
なお
そうと
思
おも
ったが、
時間
じかん
が
無
な
かった。
Trong lúc tôi định đọc qua một lượt những ghi chú của tôi, thì thời gian đã hết.
Ngữ pháp:
~ようと思う (〜you to omou)
Diễn tả ý định hoặc kế hoạch của người nói để làm điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
もう
đã; rồi
一度
いちど
một lần; một thời gian; vào một dịp
メモ
ghi chú
読み直す
よみなおす
đọc lại
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
時間
じかん
thời gian
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
一
Nhất
một
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
読
Độc
đọc
直
Trực
ngay lập tức; trung thực; thẳng thắn; sửa chữa; sửa
思
Tư
nghĩ
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
無
Vô
không có gì; không