Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
もうよろしくてよ。
実
み
のない
会話
かいわ
にはうんざりですわ。
Tôi đã quá mệt mỏi với những cuộc trò chuyện vô bổ.
Ngữ pháp:
~ の ない N (~ no nai ~)
Dùng để bổ nghĩa cho danh từ với dạng danh từ phủ định; 'N2 không N1'.
JLPT N2
Từ vựng:
もう
đã; rồi
宜しい
よろしい
tốt; ổn; được; có thể
実
じつ
sự thật; thực tế
無い
ない
không tồn tại
会話
かいわ
hội thoại; trò chuyện
うんざり
nhàm chán; chán ngấy
Hán tự:
実
Thực
thực tế; hạt
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện