Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
もうちょっと
栄養
えいよう
バランス
気
き
にした
方
ほう
がいいんじゃない?
Cậu nên quan tâm đến cân bằng dinh dưỡng hơn đấy.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
もう
đã; rồi
栄養
えいよう
dinh dưỡng
バランス
cân bằng
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
為る
する
làm
方
ほう
hướng; phương; phía; khu vực
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
栄
Vinh
phồn thịnh; thịnh vượng; vinh dự; vinh quang; lộng lẫy
養
Dưỡng
nuôi dưỡng; phát triển
気
Khí
tinh thần; không khí
方
Phương
hướng; người; lựa chọn