Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
もうちょっとでもお
金
かね
があれば
買
か
ったのに。
Giá mà tôi có thêm chút tiền thì đã mua rồi.
Ngữ pháp:
~ば~のに (〜ba 〜noni)
Diễn tả sự tiếc nuối hoặc không hài lòng; 'giá mà', 'ước'.
JLPT N3
Từ vựng:
もう
đã; rồi
お金
おかね
tiền
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
買う
かう
mua; mua sắm
Hán tự:
金
Kim
vàng
買
Mãi
mua